Skip to main content
Quyết tâm thực hiện thắng lợi Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lạng Sơn lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2015 - 2020
Submitted by quantri on 23 October 2019

Thống kê giải quyết hồ sơ TTHC tại Trung tâm từ 11 - 17/10/2019

STT                                                  Đơn vị                                              (Sở, ban, ngành) Số hồ sơ nhận giải quyết trong kỳ Số hồ sơ đã giải quyết trong kỳ
Tổng số Trong đó
Số kỳ trước chuyển qua Số mới tiếp nhận  Tổng số Trả trước hạn Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Trả qua BCCI
Trực tiếp Trực tuyến Qua dịch vụ BCCI
1 2 (3) = 4+5+6+7 4 5 6 7 (8) = 9+10+11 9 10 11 12
1 Giao thông vận tải 221 70 113 38 0 86 10 76 0 0
2 Ban QL Khu KTCK ĐĐ 3 3 0 0 0 0 0 0 0 0
3 Công Thương 13 1 5 7 0 9 2 7 0 0
4 Nội vụ 54 43 9 1 1 6 6 0 0 1
5 Lao động TB&XH 2 0 2 0 0 4 2 2 0 2
6 Khoa học công nghệ 23 0 23 0 0 23 23 0 0 0
7 Văn hóa TT&DL 9 8 1 0 0 6 5 1 0 0
8 Kế hoạch và Đầu tư 91 28 42 21 0 62 42 20 0 3
9 Tài nguyên và Môi trường 51 45 6 0 0 4 3 1 0 0
10 Nông nghiệp & PTNT 5 3 2 0 0 1 0 1 0 0
11 Giáo dục & Đào tạo 9 1 3 5 0 16 8 8 0 2
12 Y tế 88 66 19 0 3 18 12 6 0 2
13 Thông tin & Truyền thông 7 4 0 3 0 4 4 0 0 0
14 Tư pháp 159 76 66 3 14 46 0 42 4 20
15 Xây dựng 232 220 12 0 0 54 2 52 0 0
16 Tài chính 2 2 0 0 0 2 0 2 0 0
Tổng số 969 570 303 78 18 341 119 218 4 30

 

 

STT                                                  Đơn vị                                              (Sở, ban, ngành) Lũy kế từ ngày 11/01/2019
Tổng số hồ sơ đã tiếp nhận Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Tổng số Trả trước hạn Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Trả qua BCCI Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 2 (13)=14+19 (14)=15+ 16+17 15 16 17 18 (19)=20+21 20 21
1 Giao thông vận tải 5,046 4,981 219 4,762 0 0 65 65 0
2 Ban QL Khu KTCK ĐĐ 17 14 10 4 0 0 3 3 0
3 Công Thương 665 661 46 615 0 0 4 4 0
4 Nội vụ 300 252 252 0 0 3 48 48 0
5 Lao động TB&XH 65 63 29 34 0 5 2 2 0
6 Khoa học công nghệ 418 418 200 218 0 0 0 0 0
7 Văn hóa TT&DL 119 116 108 4 4 19 3 8 0
8 Kế hoạch và Đầu tư 2,256 2,233 1,758 469 6 82 23 23 0
9 Tài nguyên và Môi trường 296 249 180 65 4 0 47 47 0
10 Nông nghiệp & PTNT 312 308 289 19 0 11 4 4 0
11 Giáo dục & Đào tạo 288 287 164 123 0 54 1 1 0
12 Y tế 534 458 401 57 0 305 76 76 0
13 Thông tin & Truyền thông 100 93 93 0 0 30 7 7 0
14 Tư pháp 1,657 1,544 0 1,447 97 754 113 103 10
15 Xây dựng 585 452 180 269 3 0 133 133 0
16 Tài chính 36 36 0 36 0 0 0 0 0
Tổng số 12,694 12,165 3,929 8,122 114 1,263 529 524 10